lập ngôn

Học thuật
Thân thiện
lập ngôn

Một học giả lập ngôn để truyền lại tri thức cho hậu thế.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Viết sách, truyền lại tư tưởng, tri thức cho đời sau: Hành động sáng tác, biên soạn các tác phẩm (thường sách vở, trước tác) nhằm ghi chép lưu truyền những quan điểm, học thuyết, kiến thức của mình cho các thế hệ sau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các bậc hiền triết xưa thường lập ngôn để lại đạo cho hậu thế. (Các bậc hiền triết xưa thường viết sách để lại đạo cho đời sau.)
    • Mong muốn lập ngôn của ông ấy để hệ thống hóa toàn bộ tri thức mình đã tích lũy. (Mong muốn viết sách của ông ấy để hệ thống hóa toàn bộ tri thức mình đã tích lũy.)
    • "Lập đức, lập công, lập ngôn" ba điều bất hủ người xưa hướng tới. ("Lập đức, lập công, lập ngôn" ba điều trường tồn người xưa hướng tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chí lập ngôn": Chí hướng, hoài bão viết sách để lưu danh truyền lại tư tưởng.

    • Ông cụ già vẫn giữ chí lập ngôn, ngày ngày miệt mài biên soạn. (Ông cụ già vẫn giữ chí viết sách, ngày ngày miệt mài biên soạn.)
  • "Sự nghiệp lập ngôn": Toàn bộ công trình, tác phẩm một người đã sáng tác để đời.

    • Sự nghiệp lập ngôn đồ sộ của học giả ấy đã đóng góp to lớn cho nền học thuật nước nhà. (Sự nghiệp trước tác đồ sộ của học giả ấy đã đóng góp to lớn cho nền học thuật nước nhà.)
Biến thể từ liên quan
  • Lập thuyết (động từ): Xây dựng, đề xướng một học thuyết, một hệ tư tưởng mới.
  • Trước tác (danh từ/động từ): Tác phẩm được viết ra; hành động sáng tác văn chương, học thuật.
  • Soạn thảo (động từ): Viết ra một cách hệ thống (thường dùng cho văn bản, công trình nghiên cứu).
Từ đồng nghĩa
  • Trứ tác: Sáng tác, viết sách (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng).
  • Biên soạn: Viết, tổng hợp sắp xếp thành sách, thành tác phẩm.
Thành ngữ liên quan
  • "Lập đức, lập công, lập ngôn" (Tam bất hủ): Ba phương diện để con người lưu danh muôn thuở: xây dựng đạo đức, lập nên công trạng viết sách để lại tư tưởng. "Lập ngôn" ở đây một trong ba mục tiêu tối thượng.
    • Cổ nhân quan niệm rằng để lại sách vở, tư tưởng (lập ngôn) một trong những cách lưu danh hậu thế. (Người xưa quan niệm rằng để lại sách vở, tư tưởng một trong những cách lưu danh cho đời sau.)
lập ngôn

Một học giả lập ngôn để truyền lại tri thức cho hậu thế.

  1. Viết sách, truyền lại tư tưởng, tri thức cho đời sau.